Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-catering

/self ˈkeɪtərɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tự nấu ăn (chỗ ở có bếp riêng) tính từ

“We booked a self-catering apartment so we could cook our own meals.”Chúng tôi đặt một căn hộ tự nấu ăn để có thể tự nấu bữa cho mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

self-catering

//

* tính từ
  • tự phục vụ (về kỳ nghỉ, quán ăn )
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...