self-catering
/self ˈkeɪtərɪŋ/
Nghĩa thường dùng
tự nấu ăn (chỗ ở có bếp riêng)
tính từ
“We booked a self-catering apartment so we could cook our own meals.”Chúng tôi đặt một căn hộ tự nấu ăn để có thể tự nấu bữa cho mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
self-catering
//
* tính từ- tự phục vụ (về kỳ nghỉ, quán ăn )