self-centredness
/'self'sentədnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
self-centredness
/'self'sentədnis/
danh từ
- tính tự cho mình là trung tâm
- thuyết mình là trung tâm
Từ điển Anh–Việt
111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...