Từ điển Anh–Việt

112.217 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-checkout machine

/sɛlfˈʧaʊt mʌˈʃin/

Nghĩa thường dùng

máy tự phục vụ để thanh toán danh từ

“I prefer using the self-checkout machine to avoid long lines.”Tôi thích sử dụng máy tự phục vụ để tránh phải xếp hàng dài.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • máy tự phục vụ để thanh toán
    • self-checkout system: hệ thống máy tự phục vụ
  • thiết bị cho phép khách hàng tự quét và thanh toán hàng hóa
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...