self-checkout machine
Nghĩa thường dùng
“I prefer using the self-checkout machine to avoid long lines.”Tôi thích sử dụng máy tự phục vụ để tránh phải xếp hàng dài.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- máy tự phục vụ để thanh toán
- self-checkout system: hệ thống máy tự phục vụ
- thiết bị cho phép khách hàng tự quét và thanh toán hàng hóa