self-confessed
/'selfkәn'fest/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
self-confessed
//
* tính từ- tự nhận, thú nhận (khi làm điều xấu ) a self-confessed thief : một tay tự nhận là tên trộm
Định nghĩa tiếng Anh
s. owned up to