Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-confident

/'self'kɔnfidənt/

Nghĩa thường dùng

tự tin, có sự tự tin tính từ

“She is very self-confident.”Cô ấy rất tự tin.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

self-confident

/'self'kɔnfidənt/

tính từ

  • tự tin
Định nghĩa tiếng Anh

s showing poise and confidence in your own worth

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...