self-consciously
//
* phó từ- có ý thức về bản thân mình, tự giác
- e dè, ngượng ngập, có vẻ như bồn chồn, không tự nhiên (trước những người khác)
Định nghĩa tiếng Anh
r in an uncomfortably self-conscious manner
109,058 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
r in an uncomfortably self-conscious manner
Đang tải...