Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

self-consciousness

/'s'self'kɔnʃəsnis/

danh từ

  • (triết học) sự biết mình, sự có ý thức về bản thân mình, sự có ý thức về bản ngã
  • sự ngượng ngùng, sự e thẹn, sự lúng túng (trước những người khác)
Định nghĩa tiếng Anh

n embarrassment deriving from the feeling that others are critically aware of you\nn self-awareness plus the additional realization that others are similarly aware of you

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...