Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-contained

/'selfkən'teind/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

tự chứa, không cần hỗ trợ từ bên ngoài tính từ

“The self-contained unit can operate independently.”Đơn vị tự chứa có thể hoạt động độc lập.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

self-contained

/'selfkən'teind/

tính từ

  • kín đào, dè dặt, không cởi mở (người)
  • tự chủ
  • có tất cả các bộ phận nằm ở bên trong (máy)
  • tự túc; không phụ thuộc; độc lập
Định nghĩa tiếng Anh

s. constituting a complete and independent unit in and of itself

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...