Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-contradictory

/'self,kɔntrə'diktəri/

Nghĩa thường dùng

mâu thuẫn với chính mình tính từ

“His argument was self-contradictory and hard to follow.”Lập luận của anh ấy mâu thuẫn với chính mình và khó theo dõi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

self-contradictory

/'self,kɔntrə'diktəri/

tính từ

  • tự mâu thuẫn
Định nghĩa tiếng Anh

s seemingly contradictory but nonetheless possibly true s in disagreement

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...