Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-culture

/'self'kʌltʃə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

self-culture

/'self'kʌltʃə/

danh từ

  • sự tự học
Định nghĩa tiếng Anh

n. Culture, training, or education of one's self by one's own efforts.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...