Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-defeating

/'selfdi'fi:tiŋ/

Nghĩa thường dùng

có hại cho bản thân, không hiệu quả tính từ

“His self-defeating attitude prevented him from achieving his goals.”Thái độ tự hại của anh ta đã ngăn cản anh ta đạt được mục tiêu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

self-defeating

//

* tính từ
  • thất sách; tự chuốc lấy thất bại (về kế hoạch hành động )
Định nghĩa tiếng Anh

s. acting to defeat its own purpose

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...