self-defeating
/'selfdi'fi:tiŋ/
Nghĩa thường dùng
có hại cho bản thân, không hiệu quả
tính từ
“His self-defeating attitude prevented him from achieving his goals.”Thái độ tự hại của anh ta đã ngăn cản anh ta đạt được mục tiêu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
self-defeating
//
* tính từ- thất sách; tự chuốc lấy thất bại (về kế hoạch hành động )
Định nghĩa tiếng Anh
s. acting to defeat its own purpose