Từ điển Anh–Việt

112.142 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-destruction

/'selfdi,pri:ʃi'eiʃn/

Nghĩa thường dùng

sự tự hủy diệt danh từ

“His lifestyle led to self-destruction.”Lối sống của anh ấy dẫn đến sự tự hủy diệt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

self-destruction

/'selfdi,pri:ʃi'eiʃn/

danh từ

  • sự tự huỷ, sự tự vẫn, sự quyên sinh
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of destroying yourself

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...