Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-development

/'selfdi'veləpmənt/

Nghĩa thường dùng

sự tự thân phát triển danh từ

“Self-development is essential for personal growth.”Sự tự thân phát triển là cần thiết cho sự phát triển cá nhân.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

self-development

/'selfdi'veləpmənt/

danh từ

  • sự tự thân phát triển
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...