self-directed learning
Nghĩa thường dùng
“Self-directed learning helps me review math at my own pace.”Tự học do mình tự định hướng giúp tôi ôn toán theo tốc độ của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Self-directed learning helps me review math at my own pace.”Tự học do mình tự định hướng giúp tôi ôn toán theo tốc độ của mình.
Đang tải...