Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-driving cars

Nghĩa thường dùng

xe tự lái cụm từ

“Self-driving cars are expected to reduce traffic accidents significantly.”Xe tự lái được kỳ vọng sẽ giảm đáng kể tai nạn giao thông.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • xe tự lái
    • autonomous self-driving cars: xe tự lái hoàn toàn
    • self-driving car technology: công nghệ xe tự lái
    • self-driving car accident: tai nạn xe tự lái
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...