Từ điển Anh–Việt

111.842 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-evident

/'self'evidənt/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

hiển nhiên, không cần giải thích thêm tính từ

“It is self-evident that we need to protect the environment.”Rõ ràng rằng chúng ta cần bảo vệ môi trường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

self-evident

/'self'evidənt/

tính từ

  • tự bản thân đã rõ ràng, hiển nhiên
Định nghĩa tiếng Anh

s evident without proof or argument

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...