self-evident
/'self'evidənt/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
hiển nhiên, không cần giải thích thêm
tính từ
“It is self-evident that we need to protect the environment.”Rõ ràng rằng chúng ta cần bảo vệ môi trường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
self-evident
/'self'evidənt/
tính từ
- tự bản thân đã rõ ràng, hiển nhiên
Định nghĩa tiếng Anh
s evident without proof or argument