Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-governance

/ˈsɛlfˈɡʌvərnəns/

Nghĩa thường dùng

tự quản lý danh từ

“The community practices self-governance to make decisions.”Cộng đồng thực hành tự quản lý để đưa ra quyết định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...