self-government
/'self'gʌvnmənt/
Nghĩa thường dùng
chế độ tự trị, chế độ tự quản
danh từ
“The region has been granted self-government to make its own laws.”Khu vực này đã được cấp chế độ tự trị để tự làm luật.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
self-government
/'self'gʌvnmənt/
danh từ
- chế độ tự trị, chế độ tự quản
Định nghĩa tiếng Anh
n. government of a political unit by its own people