Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-government

/'self'gʌvnmənt/

Nghĩa thường dùng

chế độ tự trị, chế độ tự quản danh từ

“The region has been granted self-government to make its own laws.”Khu vực này đã được cấp chế độ tự trị để tự làm luật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

self-government

/'self'gʌvnmənt/

danh từ

  • chế độ tự trị, chế độ tự quản
Định nghĩa tiếng Anh

n. government of a political unit by its own people

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...