Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-learning system

/sɛlf ˈlɜːrnɪŋ ˈsɪstəm/

Nghĩa thường dùng

hệ thống tự học cụm từ

“A self-learning system can improve its performance over time.”Một hệ thống tự học có thể cải thiện hiệu suất theo thời gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...