Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-loathing

IELTS

Nghĩa thường dùng

Tự ghét chính mình danh từ

“Many people struggle with self-loathing, which can affect their mental health and relationships.”Nhiều người gặp khó khăn với việc tự ghét chính mình, điều này có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần và các mối quan hệ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Tự ghét chính mình

ví dụ

Many people struggle with self-loathing, which can affect their mental health and relationships. — Nhiều người gặp khó khăn với việc tự ghét chính mình, điều này có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần và các mối quan hệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...