self-loathing
Nghĩa thường dùng
“Many people struggle with self-loathing, which can affect their mental health and relationships.”Nhiều người gặp khó khăn với việc tự ghét chính mình, điều này có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần và các mối quan hệ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Tự ghét chính mình
ví dụ
Many people struggle with self-loathing, which can affect their mental health and relationships. — Nhiều người gặp khó khăn với việc tự ghét chính mình, điều này có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần và các mối quan hệ.