Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-made

/'self'meid/

Nghĩa thường dùng

tự thân, tự lập tính từ

“He is a self-made millionaire.”Anh ấy là triệu phú tự thân.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

self-made

/'self'meid/

tính từ

  • tự lập, tự tay làm nên
    • self-made man: người tự lập (có hàm ý tầm thường)
Định nghĩa tiếng Anh

s. having achieved success or recognition by your own efforts

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...