self-made
/'self'meid/
Nghĩa thường dùng
tự thân, tự lập
tính từ
“He is a self-made millionaire.”Anh ấy là triệu phú tự thân.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
self-made
/'self'meid/
tính từ
- tự lập, tự tay làm nên
- self-made man: người tự lập (có hàm ý tầm thường)
Định nghĩa tiếng Anh
s. having achieved success or recognition by your own efforts