Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-motion

/'self'mouʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

self-motion

/'self'mouʃn/

danh từ

  • sự tự thân vận động
Định nghĩa tiếng Anh

n. Motion given by inherent power, without external impulse; spontaneus or voluntary motion.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...