self-motivated
/self ˈməʊtɪveɪtɪd/
Nghĩa thường dùng
tự thúc đẩy bản thân, không cần giám sát để làm việc
tính từ
“Self-motivated employees need little micromanagement.”Nhân viên tự thúc đẩy ít cần giám sát chi tiết.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
self-motivated
//
* tính từ- năng động, năng nổ