Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-motivated

/self ˈməʊtɪveɪtɪd/

Nghĩa thường dùng

tự thúc đẩy bản thân, không cần giám sát để làm việc tính từ

“Self-motivated employees need little micromanagement.”Nhân viên tự thúc đẩy ít cần giám sát chi tiết.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

self-motivated

//

* tính từ
  • năng động, năng nổ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...