Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-paced

/ˌself ˈpeɪst/

Nghĩa thường dùng

tự điều chỉnh tốc độ học tính từ

“A self-paced course suits my busy timetable.”Khoá học tự điều chỉnh tốc độ hợp lịch bận của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...