Từ điển Anh–Việt

109,011 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

self-partiality

/'self,pɑ:ʃi'æliti/

danh từ

  • sự thiên vị về mình
Định nghĩa tiếng Anh

n. That partiality to himself by which a man\n overrates his own worth when compared with others.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...