Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-partiality

/'self,pɑ:ʃi'æliti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

self-partiality

/'self,pɑ:ʃi'æliti/

danh từ

  • sự thiên vị về mình
Định nghĩa tiếng Anh

n. That partiality to himself by which a man overrates his own worth when compared with others.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...