Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-perpetuating

/'selfpә'petjueitiŋ/

Nghĩa thường dùng

tự duy trì mà không cần tác động bên ngoài tính từ

“The self-perpetuating nature of rumors can be damaging.”Tính tự duy trì của tin đồn có thể gây hại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

self-perpetuating

//

* tính từ
  • tự duy trì, tồn tại
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...