self-perpetuating
Nghĩa thường dùng
“The self-perpetuating nature of rumors can be damaging.”Tính tự duy trì của tin đồn có thể gây hại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
self-perpetuating
//
* tính từ- tự duy trì, tồn tại
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The self-perpetuating nature of rumors can be damaging.”Tính tự duy trì của tin đồn có thể gây hại.
Đang tải...