Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-reliance

/'selfri'laiəns/

Nghĩa thường dùng

khả năng tự lập, tự chăm sóc bản thân danh từ

“Her self-reliance helped her succeed in life.”Sự tự lập của cô ấy đã giúp cô thành công trong cuộc sống.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

self-reliance

/'selfri'laiəns/

danh từ

  • sự tự lực, sự dựa vào sức mình
Định nghĩa tiếng Anh

n personal independence

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...