self-reliance
/'selfri'laiəns/
Nghĩa thường dùng
khả năng tự lập, tự chăm sóc bản thân
danh từ
“Her self-reliance helped her succeed in life.”Sự tự lập của cô ấy đã giúp cô thành công trong cuộc sống.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
self-reliance
/'selfri'laiəns/
danh từ
- sự tự lực, sự dựa vào sức mình
Định nghĩa tiếng Anh
n personal independence