Từ điển Anh–Việt

112.473 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-reliant

/'selfri'laiənt/

Nghĩa thường dùng

có khả năng tự lập, không cần sự giúp đỡ từ người khác tính từ

“Being self-reliant is an important skill in life.”Tự lập là một kỹ năng quan trọng trong cuộc sống.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

self-reliant

/'selfri'laiənt/

tính từ

  • tự lực, dựa vào sức mình
Định nghĩa tiếng Anh

s (of persons) free from external control and constraint in e.g. action and judgment

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...