Từ điển Anh–Việt

109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

self-starter

/'self'stɑ:tə/

danh từ

  • (kỹ thuật) cái tự khởi động
Định nghĩa tiếng Anh

n. an energetic person with unusual initiative\nn. an electric starting motor that automatically starts an internal-combustion engine

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...