Từ điển Anh–Việt

112.473 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-sufficient

/'selfsə'fiʃənt/ TOEFLIELTSCollins ★

Nghĩa thường dùng

có khả năng tự cung cấp tính từ

“The self-sufficient farm produces all its own food.”Nông trại tự cung tự cấp sản xuất tất cả thực phẩm của nó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

self-sufficient

/'selfsə'fiʃənt/

-sufficing)
/'selfsə'faisiɳ/

tính từ

  • tự túc, tự cung cấp, không phụ thuộc, độc lập
  • tự phụ, tự mãn
Định nghĩa tiếng Anh

s. able to provide for your own needs without help from others

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...