self-sufficient
/'selfsə'fiʃənt/ TOEFLIELTSCollins ★
Nghĩa thường dùng
có khả năng tự cung cấp
tính từ
“The self-sufficient farm produces all its own food.”Nông trại tự cung tự cấp sản xuất tất cả thực phẩm của nó.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
self-sufficient
/'selfsə'fiʃənt/
-sufficing)/'selfsə'faisiɳ/
tính từ
- tự túc, tự cung cấp, không phụ thuộc, độc lập
- tự phụ, tự mãn
Định nghĩa tiếng Anh
s. able to provide for your own needs without help from others