Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-taught

/'self'tɔ:t/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

self-taught

/'self'tɔ:t/

tính từ

  • tự học
    • self-taught man: người tự học
Định nghĩa tiếng Anh

a. Taught by one's own efforts.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...