Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

self-worth

/ˈsɛlf wɜrθ/

Nghĩa thường dùng

giá trị của bản thân danh từ

“Her self-worth improved after she achieved her goals.”Giá trị bản thân của cô ấy cải thiện sau khi đạt được mục tiêu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...