Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

selfhood

/'selfhud/ phổ biến #23197
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

selfhood

/'selfhud/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính ích kỷ, tính chỉ nghĩ đến mình
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) cá tính, tính chất cá nhân
Định nghĩa tiếng Anh

n. Existence as a separate self, or independent person; conscious personality; individuality.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...