selfish behavior
Nghĩa thường dùng
hành vi ích kỷ
cụm từ
“His selfish behavior alienated his friends.”Hành vi ích kỷ của anh ấy đã làm xa lánh bạn bè.
Từ điển Anh–Việt
112.142 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“His selfish behavior alienated his friends.”Hành vi ích kỷ của anh ấy đã làm xa lánh bạn bè.
Đang tải...