selfsame
/'selfseim/ phổ biến #33001
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
selfsame
/'selfseim/
tính từ
- cũng giống hệt như vật, y như vậy
Định nghĩa tiếng Anh
s being the exact same one; not any other: