Từ điển Anh–Việt

112.240 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sell out

/sɛl aʊt/

Nghĩa thường dùng

bán hết tất cả các mặt hàng có sẵn động từ

“The concert tickets sold out in minutes.”Vé concert đã bán hết trong vài phút.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...