Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sellanders

/'selәndәz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sellanders

//

* danh từ
  • sự bán rẻ hết (hàng còn lại); sự bán tống bán tháo
  • sự bán đắt hàng, sự bán chạy như tôm tươi
  • buổi biểu diễn bán hết vé
  • sự phản bội
Định nghĩa tiếng Anh

n. pl. Alt. of Sellenders

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...