semi-arid
/ˌsɛm.iˈær.ɪd/
Nghĩa thường dùng
bán khô cằn, có lượng nước hạn chế
tính từ
“The semi-arid region faces water challenges.”Khu vực bán khô cằn đối mặt với những thách thức về nước.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
semi-arid
//
* tính từ- nửa khô hạn