Từ điển Anh–Việt

112.355 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

semi-arid

/ˌsɛm.iˈær.ɪd/

Nghĩa thường dùng

bán khô cằn, có lượng nước hạn chế tính từ

“The semi-arid region faces water challenges.”Khu vực bán khô cằn đối mặt với những thách thức về nước.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

semi-arid

//

* tính từ
  • nửa khô hạn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...