Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

semi-automatic

/'semi,ɔ:tə'mætik/

Nghĩa thường dùng

nửa tự động tính từ

“The semi-automatic rifle is easier to use than a fully manual one.”Rifle nửa tự động dễ sử dụng hơn so với loại hoàn toàn thủ công.

Biến thể từ semi-automatics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

semi-automatic

/'semi,ɔ:tə'mætik/

tính từ

  • nửa tự động
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...