Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

semi-final

/ˌsemi ˈfaɪnl/

Nghĩa thường dùng

vòng bán kết danh từ

“Our school reached the semi-final of the debate contest.”Trường tôi vào đến bán kết cuộc thi tranh biện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...