Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

semi-permeable

/'semi'pə:mjəbl/

Nghĩa thường dùng

có khả năng thấm một phần tính từ

“The semi-permeable barrier allowed water to flow while blocking larger particles.”Rào chắn bán thấm cho phép nước chảy trong khi chặn các hạt lớn hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

semi-permeable

/'semi'pə:mjəbl/

tính từ

  • nửa thấm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...