Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

semi-skilled

/ˈsemi skild/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

semi-skilled

//

* tính từ
  • được đào tạo đặt biệt, có khả năng đặc biệt (không bằng thợ lành nghề)
  • công việc đặc biệt (cho những người thợ như vậy)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...