Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

semiconductor industry

/ˌsɛmikənˈdʌktər ˈɪndəstri/

Nghĩa thường dùng

ngành công nghiệp bán dẫn cụm từ

“The semiconductor industry is highly competitive.”Ngành công nghiệp bán dẫn rất cạnh tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...