semidomestication
/'semidәj,mesti'keiʃәn,'semai-/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
semidomestication
//
* danh từ- tình trạng dã thú được thuần dưỡng một nửa
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...