Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seminarian

/.semi'nєәriәn/ phổ biến #22541

Nghĩa thường dùng

chủng sinh, sinh viên thần học danh từ

“The seminarian studied theology for five years.”Chủng sinh đã học thần học trong năm năm.

Biến thể từ seminarians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

seminarian

//

* danh từ
  • học sinh trường đạo
Định nghĩa tiếng Anh

n. a student at a seminary (especially a Roman Catholic seminary)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...