Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

send a message

Nghĩa thường dùng

gửi tin nhắn cụm từ

“I will send a message to tell her we are late.”Tôi sẽ gửi tin nhắn báo cho cô ấy biết chúng ta đến muộn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...