send away
Nghĩa thường dùng
“They sent him away to boarding school.”Họ đã gửi anh ấy đến trường nội trú.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They sent him away to boarding school.”Họ đã gửi anh ấy đến trường nội trú.
Đang tải...