Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

send away

/sɛnd əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

gửi đi, sai đi động từ

“They sent him away to boarding school.”Họ đã gửi anh ấy đến trường nội trú.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...