Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

send away for

/sɛnd əˈweɪ fɔr/

Nghĩa thường dùng

yêu cầu một thứ gì đó được gửi đến bạn động từ

“I need to send away for a new catalog.”Tôi cần yêu cầu gửi một danh mục mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...