Từ điển Anh–Việt

112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

send in an application

Nghĩa thường dùng

gửi đơn đăng ký cụm từ

“When do we have to send in our university applications?”Khi nào chúng ta phải nộp đơn vào đại học?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...