Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

send out

Nghĩa thường dùng

gửi đi, phát ra (thư, hàng hóa, tín hiệu, thông điệp) cụm từ

“The company sent out a press release to all major news outlets.”Công ty đã gửi đi một thông cáo báo chí đến tất cả các hãng truyền thông lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...